Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kinh nghiệm



noun
experience
tài xế chưa có kinh nghiệm inexperienced driver

[kinh nghiệm]
experience
Bà ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này
She had lots of experience in this area; she had wide experience in this area
Có kinh nghiệm về máy tính / xe hơi
To have experience (in working) with computers/cars
Kinh nghiệm cay đắng cho tôi biết rằng không nên tin hắn
I know from bitter experience that he's not to be trusted
Kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực quản lý
Several years' experience in management; Several years' management experience
xem có kinh nghiệm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.