curb
c\curb
[kə:b]
danh từ
 dây cằm (ngựa)
 sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
 to put (keep) a curb on one's anger
 kiềm chế cơn giận
 như kerb
 (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa)
ngoại động từ
 buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm
 kiềm chế, nén lại; hạn chế
 to curb one's anger
 nén giận
 xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co