Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bridle





bridle
['braidl]
danh từ
dây cương (ngựa)
(nghĩa bóng) sự kiềm chế
to put a bridle on one's desires
kiềm chế ham muốn
(hàng hải) dây cột thuyền
(giải phẫu) dây hãm
to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
buông lỏng dây cương cho tự do
ngoại động từ
thắng cương (cho ngựa)
(nghĩa bóng) kiềm chế
to bridle one's ambitions
kiềm chế tham vọng của mình
nội động từ
hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ giận dữ, khinh bỉ)
to bridle up with anger
hất đầu bực tức


/'braidl/

danh từ
cương (ngựa)
(nghĩa bóng) sự kiềm chế
to put a bridle on one's desires kiềm chế ham muốn
(hàng hải) dây cột thuyền
(giải phẫu) dây hãm !to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
buông lỏng dây cương cho tự do

ngoại động từ
thắng cương (cho ngựa)
(nghĩa bóng) kiềm chế
to bridle one's ambitions kiềm chế tham vọng của mình

nội động từ
bridle up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ)
to bridle up with anger hất đầu bực tức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bridle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.