Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
moderate





moderate
['mɔdərit]
tính từ
vừa phải; có mức độ
moderate price increases
những sự tăng giá vừa phải
travelling at a moderate speed
đi với tốc độ vừa phải
a moderate-sized bathroom
một phòng tắm cỡ vừa phải
a moderate performance
một cuộc trình diễn trung bình (không hay mà (cũng) không tồi)
a moderate sea
sóng biển vừa phải (không lặng lắm mà (cũng) không động lắm)
ôn hoà, không quá khích
a man with moderate views
một người có quan điểm ôn hoà
có chừng mực; điều độ
a moderate drinker
một người uống rượu có chừng mực
danh từ
người có quan điểm ôn hoà
ngoại động từ
làm cho dịu, làm giảm nhẹ, tiết chế
to moderate one's anger
bớt giận, kiềm chế cơn giận
to exercise a moderating influence on somebody
có ảnh hưởng tiết chế đối với ai (kiểm soát được ai)
nội động từ
dịu đi, nhẹ đi, bớt đi
the wind has moderated
gió đã dịu bớt


/'mɔdərit/

tính từ
vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
moderate prices giá cả phải chăng
ôn hoà, không quá khích
a man of moderate opinion một người có tư tưởng ôn hoà

danh từ
người ôn hoà

ngoại động từ
làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế
to moderate one's anger bớt giận

nội động từ
dịu đi, nhẹ đi, bớt đi
the wind is moderrating gió nhẹ đi, gió bớt lộng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "moderate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.