Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suppress




suppress
[sə'pres]
ngoại động từ
đình bản, tịch thâu (không cho phát hành)
to suppress a book
tịch thu một quyển sách (không cho phát hành)
(điện) triệt, khử nhiễu
trang bị (thiết bị) khử nhiễu
chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn..)
đàn áp; chặn (một cuộc biểu tình..)
to suppress a rebellion
đàn áp một cuộc nổi loạn
bỏ, cấm, cấm hoạt động
to suppress a fascist association
cấm một tổ chức phát xít
nín, nén, cầm lại; ngăn cản (một cảm xúc..)
to suppress a laugh
nín cười
giữ bí mật; giữ kín; ỉm đi; lấp liếm
to suppress evidence
giữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ
to suppress one's conscience
làm im tiếng nói của lương tâm


/sə'pres/

ngoại động từ
chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)
đàn áp
to suppress a rebellion đàn áp một cuộc nổi loạn
bỏ, cấm, cấm hoạt động
to suppress a fascist association cấm một tổ chức phát xít
nín, nén, cầm lại
to suppress a laugh nín cười
giữ kín; lấp liếm, ỉm đi
to suppress evidence giữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ
to suppress a book ỉm một quyển sách đi (không có phát hành); thu hồi một cuốn sách !to suppress one's conscience
làm im tiếng nói của lương tâm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suppress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.