|
|
contain
c\contain | | | |  | [kən'tein] |  | ngoại động từ | | |  | chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm | | |  | whisky contains a large percentage of alcohol | | | rượu uytky chứa một lượng cồn cao | | |  | nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế | | |  | to contain oneself | | | nén mình, dằn lòng | | |  | to contain one's anger | | | nén giận | | |  | chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại | | |  | to contain the enemy | | | kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác) | | |  | (toán học) có thể chia hết cho (một số) |
▼ Từ liên quan / Related words
|