Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
canteen





canteen
[kæn'ti:n]
danh từ
căng tin
dry canteen
căng tin không bán rượu
wet canteen
căng tin có bán rượu
bi đông (đựng nước)
đồ dùng nấu ăn khi đi cắm trại
hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa


/kæn'ti:n/

danh từ
căng tin
dry canteen căng tin không bán rượu
wet canteen căng tin có bán rượu
bi đông (đựng nước)
đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại
hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa

Related search result for "canteen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.