|
|
collapse
c\collapse | | | |  | [kə'læps] |  | nội động từ | | |  | đổ, sập, sụp, đổ sập | | |  | the house collapsed | | | căn nhà đổ sập | | |  | gãy vụn, gãy tan | | |  | the chair collapsed | | | chiếc ghế gãy tan | | |  | suy sụp, sụp đổ | | |  | health collapses | | | sức khoẻ suy sụp | | |  | plan collapses | | | kế hoạch sụp đổ | | |  | sụt giá, phá giá (tiền) | | |  | xẹp, xì hơi (lốp xe...) | | |  | ngã quỵ xuống, gục (vì suy (như) ợc) | | |  | méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe) |  | danh từ | | |  | (y học) sự xẹp | | |  | sự đổ nát | | |  | sự suy sụp, sự sụp đổ | | |  | sự sụt giá (tiền tệ) | | |  | sự chán nản, sự thất vọng |
▼ Từ liên quan / Related words
|