collapse
c\collapse
[kə'læps]
nội động từ
 đổ, sập, sụp, đổ sập
 the house collapsed
 căn nhà đổ sập
 gãy vụn, gãy tan
 the chair collapsed
 chiếc ghế gãy tan
 suy sụp, sụp đổ
 health collapses
 sức khoẻ suy sụp
 plan collapses
 kế hoạch sụp đổ
 sụt giá, phá giá (tiền)
 xẹp, xì hơi (lốp xe...)
 ngã quỵ xuống, gục (vì suy (như) ợc)
 méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)
danh từ
 (y học) sự xẹp
 sự đổ nát
 sự suy sụp, sự sụp đổ
 sự sụt giá (tiền tệ)
 sự chán nản, sự thất vọng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co