Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crumple





crumple
['krʌmpl]
động từ
(to crumple something into something) (to crumple something up) (làm cho cái gì) bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu
material that crumples easily
vải dễ nhàu
a crumpled (up) suit
một bộ quần áo bị nhàu
he crumpled the paper (up) into a ball
ông ta vò tờ giấy thành một cục tròn
the front of the car crumpled on impact
đầu ô tô bẹp dúm do bị va chạm
cloth crumples more easily than silk
vải dễ bị nhàu hơn lụa
the child's face crumpled up and he began to cry
mặt đứa bé nhăn lại và nó bắt đầu khóc
đi đến kết thúc một cách đột ngột; sụp đổ
her resistance to the proposal has crumpled
sự chống đối của cô ta đối với đề nghị đó đã sụp đổ


/'krʌmpl/

ngoại động từ
vò nhàu, vò nát (quần áo...)
(nghĩa bóng) ( up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù)

nội động từ
bị nhàu, nát
cloth crumples more easily than silk vải bị nhàu hơn lụa
(nghĩa bóng) ( up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crumple"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.