Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sạt nghiệp



verb
to ruin, to collapse

[sạt nghiệp]
to go bankrupt; to be brought to ruin; to go to the dogs; to lose one's shirt
Ăn đến nỗi ai phải sạt nghiệp
To eat somebody out of house and home
Cờ bạc đến nỗi sạt nghiệp
To gamble away one's fortune; To lose one's fortune ingambling
Rượu chè đến nỗi sạt nghiệp
To drink away one's fortune
Sạt nghiệp vì cá ngựa
To race away one's fortune



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.