Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throne



/θroun/

danh từ

ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua

    to come to the throne lên ngôi vua

    to succeed to the throne nối ngôi

    to lose one's throne mất ngôi

ngoại động từ

(thơ ca) đưa lên ngôi, tôn làm vua


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "throne"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.