Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tarn




tarn
[tɑ:n]
danh từ
((thường) trong các tên) hồ nhỏ trên núi
(động vật học) nhạn biển (như) tern


/tɑ:n/

danh từ
hồ nhỏ ở núi
(động vật học) nhạn biển ((như) tern)

Related search result for "tarn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.