Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thorny




thorny
['θɔ:ni]
tính từ
có gai; nhiều gai
(nghĩa bóng) gai góc, hóc búa; gây khó khăn, gây bất hoà
a thorny problem
một vấn đề gai góc


/'θɔ:ni/

tính từ
có gai, nhiều gai
(nghĩa bóng) gai góc, khó khăn, hắc búa
a thorny subject một vấn đề khó khăn hắc búa

Related search result for "thorny"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.