Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thorn





thorn
[θɔ:n]
danh từ
gai (trên cây)
bụi gai
((thường) trong từ ghép) cây có gai, cây bụi có gai
blackthorn
cây mận gai
hawthorn
cây táo gai
(nghĩa bóng) sự khó khăn
to be on thorns
ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên
a thorn in one's side/flesh
cái gai trước mắt


/θɔ:n/

danh từ
gai
bụi gai; cây có gai
(nghĩa bóng) sự khó khăn !to be on thorns
ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên !a thorn in one's side (flesh)
cái kim trong bụng, cái gai trước mắt, điều làm bực mình !there's no rose without a thorn
(xem) rose

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thorn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.