Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sulky


/'sʌlki/

tính từ

hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt)

tối tăm ảm đạm

    sulky day ngày tối tăm ảm đạm

danh từ

xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sulky"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.