Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slake




slake
[sleik]
ngoại động từ
làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn (một ham muốn..)
to slake one's thirst
làm cho đỡ khát, giải khát
to slake a revenge
trả thù
tôi (vôi)


/sleik/

ngoại động từ
làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn
to slake one's thirst làm cho đỡ khát, giải khát
to slake a revenge trả thù
tôi (vôi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.