Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slog




slog
[slɔg]
danh từ (như) slug
(thông tục) cú đánh mạnh, cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)
(thông tục) sự làm việc vất vả, sự đi bộ vất vả; thời gian làm việc vất vả, thời gian đi bộ vất vả
ngoại động từ (như) slug
đập; đấm, đánh mạnh
slog it out
(thông tục) chiến đấu, đấu tranh cho đến khi ngã ngũ
slog (away) at something
(thông tục) miệt mài; say sưa; cặm cụi
slog down, up, along
đi ì ạch, đi nặng nề vất vả
slog through something
(thông tục) làm việc vất vả và kiên trì để hoàn thành cái gì


/slɔg/

danh từ
(thể dục,thể thao) cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)
((thường) on, away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả
làm việc hăm hở, làm việc say mê
to slog away at one's English say mê học tiếng Anh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slog"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.