Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
silk





silk


silk

Silk is a delicate thread that is used to make fine fabric. Silk is obtained from the cocoon of the silkworm moth.

[silk]
danh từ, số nhiều silks
tơ (do nhện, một số côn trùng nhả ra)
tơ, chỉ, lụa (chỉ và vải làm bằng tơ đó)
(số nhiều) quần áo bằng lụa
(thông tục) luật sư hoàng gia, mặc áo dài bằng lụa tại triều
to take silk
được phong làm luật sư hoàng gia
nước ngọc (độ óng ánh của ngọc)
(định ngữ) (bằng) tơ
silk stockings
bít tất tơ
to hit the silk
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay
to make a silk purse out of a sow's ear
ít bột vẫn gột nên hồ
take silk
trở thành luật sư hoàng gia


/silk/

danh từ
tơ, chỉ tơ
tơ nhện
lụa
(số nhiều) quần áo lụa
(thông tục) luật sư hoàng gia (Anh)
to take silk được phong làm luật sư hoàng gia
nước ngọc (độ óng ánh của ngọc)
(định ngữ) (bằng) tơ
silk stockings bít tất tơ !to hit the silk
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay !to make a silk purse out of a sow's ear
ít bột vẫn gột nên hồ

Related search result for "silk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.