Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skulk





skulk
[skʌlk]
nội động từ
lẩn tránh, lẩn lút, lỉnh; trốn việc
danh từ
người lẩn tránh, người lẩn lút, người hay lỉnh; người trốn việc (như) skulker


/skʌlk/

nội động từ
trốn tránh, lẩn lút
trốn việc, lỉnh

danh từ
người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "skulk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.