Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saunter




saunter
['sɔ:ntə]
danh từ
cuộc đi bộ; cuộc đi thong dong
A casual saunter around the shops
cuộc đi thơ thẩn không chủ định quanh các cửa hiệu
nội động từ
đi tản bộ, đi bộ một cách nhàn nhả
To saunter down the avenue
Tản bộ dọc đại lộ
He sauntered by with his hands in his pockets
Anh ta đi ung dung hai tay đút túi


/'sɔ:ntə/

danh từ
sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản
dáng đi thơ thẩn

nội động từ
đi thơ thẩn, đi nhàn tản !the saunter through life
sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saunter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.