Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parent





parent
['peərənt]
danh từ
cha; mẹ
the duties of a parent
nghĩa vụ của cha (hoặc mẹ)
(số nhiều) cha mẹ
May I introduce you to my parents?
Tôi giới thiệu anh với bố mẹ tôi nhé?
our first parents
thuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương Tây là A-đam và E-vơ)
(nghĩa bóng) nguồn gốc
ignorance is the parent of many evils
dốt nát là nguồn gốc của nhiều điều tai hại
loài vật hoặc cây sản sinh ra các con/cây khác; con/cây mẹ
parent bird
chim mẹ
parent tree
cây mẹ


/'peərənt/

danh từ
cha; mẹ
(số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
our first parents thuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây là A-đam và E-vơ)
(nghĩa bóng) nguồn gốc
ignorance is the parent of many evils dốt nát là nguồn gốc của nhiều điều tai hại
(định ngữ) mẹ
parent bird chim mẹ
parent tree cây mẹ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.