Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chị



noun
Elder sister, first cousin (daughter of one's either parent's elder brother or sister)
chị ruột elder blood sister
chị dâu sister-in-law (one's elder brother's wife)
chị họ first female cousin (one's either parent's elder brother's or sister's daughter)
(Form of address for young women or women about or above one's age, or young women younger than one)

[chị]
elder sister
Thằng bé này hay ăn hiếp chị nó
This little boy often bullies his elder sister
you
Chị là ai?
Who are you?
I, me (used when talking with one's younger brother or sister)
Chị là cô giáo, nên chị thông cảm nỗi đau của cô ấy
I'm a woman teacher, so I sympathize with her in her grief
xem chị ấy
Người phụ nữ này là y tá. Chị luôn ân cần với bệnh nhân
This woman is a nurse. She always has a good bedside manner
your wife
Bao giờ chị đi làm lại vậy anh?
When will your wife return to work?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.