Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
otiose




otiose
['outious]
tính từ
lười biếng
rỗi rãi
(từ hiếm,nghĩa hiếm) vô ích, vô tác dụng
long otiose passages of description
những đoạn mô tả dài dòng, vô ích


/'ouʃious/

tính từ
lười biếng
rỗ rãi
(từ hiếm,nghĩa hiếm) vô ích, vô tác dụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "otiose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.