Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wasted




tính từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ; tiếng lóng) nghiện ma túy



wasted
['weistid]
tính từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ; tiếng lóng) nghiện ma túy

[wasted]
saying && slang
drugged, natural high, stoned
He acts weird when he's wasted. Drugs do strange things to him.
badly injured, bruised, beat up
Tom was wasted by the C-Train Gang. He's in the hospital.


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "waste"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.