Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mat



/mæt/

danh từ

chiếu

thảm chùi chân

(thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)

miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)

vật tết

!to be on the mat

bị quở trách, bị phê bình

(quân sự) bị đưa ra toà

ngoại động từ

trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên

bện tết (thừng, tóc...)

nội động từ

bện lại, tết lại

ngoại động từ

làm xỉn, làm mờ

tính từ

xỉn, mờ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.