Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acclamation




acclamation
[,æklə'mei∫n]
danh từ
sự hoan hô nhiệt liệt
elected by acclamation
được bầu bằng cách vỗ tay hoan hô (chứ không bỏ phiếu)
the decision was carried by acclamation
mọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết
(số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô


/,æklə'meiʃn/

danh từ
sự hoan hô nhiệt liệt
carried by acclamation thông qua bằng cách hoan hô
the decision was carried by acclamation mọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết
((thường) số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acclamation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.