Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bottom



/'bɔtəm/

danh từ

phần dưới cùng; đáy

    at the bottom of the street ở cuối phố

    the bottom of a page cuối trang

    the bottom of a glass đáy cốc

    to sink to the bottom chìm xuống đáy (biển)

    from the bottom of one's heart tự đáy lòng

(hàng hải) bụng tàu; tàu

mặt (ghế)

đít

    to kick someone's bottom đá đít người nào

    to fall on one's bottom ngã phệt đít xuống

cơ sở; ngọn nguồn

    to get to the bottom of a mystery tìm hiểu ngọn nguồn của một điều bí ẩn

bản chất

    to be a good man at bottom bản chất là người tốt

sức chịu đựng, sức dai

    a horse of good bottom con ngựa dai sức

!to knock the bottom out of an argument

bẻ gãy một lý lẽ

!to stand on one's own bottom

tự lập không nhờ vả ai

tính từ

cuối, cuối cùng, thấp nhất

    bottom price giá thấp nhất

căn bản

!to bet one's bottom dollar

dốc túi đánh cược

ngoại động từ

làm đáy (thùng, xoong...)

đóng mặt (ghế)

mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề)

(bottom upon) căn cứ vào, dựa trên

nội động từ

chạm đáy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bottom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.