Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thâm tâm



noun
bottom of one's heart

[thâm tâm]
danh từ
bottom of one's heart
in one's heart of hearts
at the black of one's mind
at heart, from one's heart, from the bottom of one's soul
Trong thâm tâm tôi cảm thấy anh ta không đáng tin cậy
I feel deep down that he is untrustworthy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.