Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mớm


[mớm]
to feed from one's mouth
Chim mẹ mớm mồi cho chim con
The mother bird feeds its fledgeling from its beak
Mẹ mớm cơm cho con
The mother feeds her baby from her mouth
as a trial
Đục mớm một lỗ mộng
To cut a mortise as a trial



Feed from one's mouth (beak)
Chim mẹ mớm mồi cho chim con The mother bird felds its flegelinh from its beak
Mẹ mớm cơm cho con The mother feeds her baby from her mouth
Summarily as a trial
Đục mớm một lỗ mộng To cut summarily a mortise as a trial


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.