Chuyển bộ gõ

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
time





time


time

Time is measured in seconds, minutes, hours, days, weeks, months, and years.

[taim]
danh từ
thời; thời gian; thời giờ
past/present/future time
thời quá khứ/hiện tại/tương lai
the world exists in space and time
thế giới tồn tại trong không gian và thời gian
time has not been kind to her looks
thời gian không nhân hậu với bà ta (bà ta không còn đẹp (như) xưa)
Father Time
(nghĩa bóng) Ông Thời gian
time heals all the wounds
thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương
that will take time
việc này sẽ mất nhiều thời giờ đấy
I don't have (much) time to read these days
dạo này tôi không có (nhiều) thời giờ đọc sách
we have no time to lose
chúng ta không được để mất thời giờ
what a waste of time!
thật là phí thời giờ!
I spent most of my time (in) sightseeing
tôi đã bỏ ra nhiều thời gian để đi tham quan
I'm rather pressed for time
tôi khá bị bức bách về thời gian
what a (long) time you've been!
đã lâu lắm mới thấy anh!
I'd a most unpleasant time at the dentist's
tôi đã có những giờ phút hết sức khó chịu ở chỗ ông nha sĩ
thời điểm được nói lên bằng giờ phút trong ngày; giờ
What time is it?/What is the time?
Mấy giờ rồi? /Bây giờ là mấy giờ?
do you have the time on you?
anh có đồng hồ hay không?
my youngest daughter has just learnt to tell the time
con gái út của tôi vừa học được cách xem giờ
thời gian đo bằng các đơn vị (năm, tháng, giờ...)
the winner's time was 11.6 seconds
thời gian của người thắng giải là 11,6 giây
he ran the mile in record time
anh ta chạy một dặm trong thời gian kỷ lục
to be on short time
làm việc không đủ ngày (số ngày làm việc trong tuần giảm đi)
paid time and a half/double time
được trả công gấp rưỡi/gấp đôi
lúc, lần
at the time you're speaking to the girl
lúc anh đang nói chuyện với cô gái
by the time we reached home
lúc chúng tôi về tới nhà
every time I see her
mỗi lần tôi gặp cô ta
lunch-time
giờ ăn trưa
this is not the time to bring up that subject
giờ không phải lúc đưa vấn đề đó ra
now's your time
cơ hội của anh đã đến
it's time we were going/time for us to go
đã đến lúc chúng ta phải đi rồi
time is up!
hết giờ rồi!
time, please!
sắp đóng cửa rồi, thưa các vị (tại quán rượu chẳng hạn)
this/that/another/next/last time
lần này/đó/khác/sau/cuối cùng
he failed his driving-test five times
anh ta trượt thi lấy bằng lái xe năm lần
I told you umpteen, a dozen, countless times not to come there
tôi đã nói với anh không biết bao nhiêu lần, hàng tá lần, vô số lần là đừng đi đến đó
thời gian gắn với một số sự kiện, con người...; thời
in Stuart times/the time (s) of the Stuarts
vào thời Stuart (khi các vua dòng họ Stuart trị vì)
in ancient/prehistoric/recent times
ở thời cổ đại/tiền sử/gần đây
Mr Curtis was the manager in my time
thời tôi làm ở đó, ông Curtis là giám đốc
the house is old but it will last my time
cái nhà này cũ rồi, nhưng còn dùng được cho hết đời tôi
thời gian gắn liền với một số hoàn cảnh, kinh nghiệm...; thời buổi
university was a good time for me
thời học đại học là một thời kỳ tốt đẹp của tôi
times are hard for the unemployed
thời buổi thật là khó khăn cho những người thất nghiệp
in time (s) of danger/hardship/prosperity
lúc nguy hiểm/thời buổi vất vả/thời kỳ phồn vinh
(âm nhạc) nhịp
common time
nhịp thông thường
three eight time
nhịp ba tám
in waltz/march time
theo nhịp vanxơ/hành khúc
beating time to the music
đánh nhịp theo nhạc
quick time
nhịp nhanh
(and) about time (too)
và cái này lẽ ra đã phải xảy ra cách đây ít lâu
ahead of time
sớm, trước thời hạn
ahead of one's time
có tư tưởng tiên tiến hoặc sáng suốt đối với thời kỳ đang sống; đi trước thời đại
all the time
trong suốt thời gian đang được nhắc đến, suốt; lúc nào cũng, luôn luôn
that letter I was searching for was in my pocket all the time
bức thư mà tôi tìm kiếm (hoá ra) vẫn cứ nằm trong túi tôi suốt thời gian đó
he's a businessman all the time
ông ta lúc nào cũng là nhà kinh doanh
at all times
lúc nào cũng; luôn luôn
at the best of times
xem best
at one time
vào một thời gian nào đó trong quá khứ, xưa kia
at other times
vào những lúc/dịp khác
at the same time
xem same
at a time
kế tiếp nhau, riêng biệt
don't try to do everything at once, take it a bit at a time
đừng cố làm mọi thứ cùng một lúc, hãy làm mỗi lúc một ít
take the pills two at a time
uống mỗi lần hai viên
at the time
vào một lúc hoặc thời gian nào đó trong quá khứ
at my/your/his time of life
ở tuổi tôi/anh/nó
at times
đôi khi
before one's time
trước thời gian ta có thể nhớ được hoặc thời điểm mình có dính dáng; thời
the Beatles were a bit before my time
Nhóm Beatles là trước thời tôi một chút
behind time
chậm, muộn, trễ
behind the times
cổ lỗ, cũ rích, lạc hậu
better luck next time
xem better
to bide one's time
xem bide
the big time
xem big
born before one's time
xem born
borrowed time
xem borrow
to buy time
xem buy
to do time
bị bỏ tù, ngồi tù
every time
bất cứ khi nào có thể được, bất cứ khi nào có thể lựa chọn
for old times' sake
xem old
for a time
trong một thời gian ngắn
for the time being
trong thời gian hiện nay, trong lúc này
from/since time immemorial
từ ngàn xưa, ngày xửa ngày xưa
from time to time
thỉnh thoảng, đôi lúc
to give somebody/have a rough/hard time
(làm cho ai phải) khổ sở vì bị quấy rầy, làm việc quá sức...
(in) half the time
rất sớm; một thời gian quá dài
if you'd given the job to me, I could have done it in half the time
nếu anh giao việc đó cho tôi thì tôi đã có thể làm xong rất sớm
I'm not surprised he didn't complete the exam: he spent half the time looking out of the window
tôi chẳng ngạc nhiên về chuyện nó không làm xong bài thi, một nửa thời gian nó cứ ngồi nhìn ra cửa sổ
to have an easy time
xem easy
to have a good time
vui thú (vào một dịp riêng biệt nào đó)
to have/give somebody a high old time
xem high
to have a lot of time for somebody/something
say mê ai/cái gì
I've no time for lazy people/laziness
tôi không ưa những kẻ lưới nhác/tính lười nhác
to have a thin time
xem thin
to have the time of one's life
sung sướng, náo nức
to have time on one's hands/time to kill
ăn không ngồi rồi
to have a whale of a time
xem whale
(it is) high/about time
đã đến lúc...
in course of time
xem course
in the fullness of time
xem fullness
in good time
rất sớm
in the nick of time
xem nick
in (less than) no time
rất nhanh
in one's own good time
theo thời gian hoặc sự nhanh chóng do ta quyết định
in one's own time
trong thời gian rảnh rỗi, lúc rỗi việc
in one's own sweet time
xem sweet
in one's time
vào thời kỳ trước hoặc một dịp trước trong đời
in time
sớm hay muộn, cuối cùng
in time (for something/to do something)
đúng lúc, đúng giờ, kịp
in/out of time
(âm nhạc) đúng/không đúng nhịp
it's only a matter of time
xem matter
to keep time
hát/múa đúng nhịp; (nói về đồng hồ) chạy đúng giờ
to keep up/move with the times
thay đổi thái độ, cách ứng xử cho phù hợp với thông lệ hiện nay; theo thời thế
to kill time
xem kill
long time no see
xem long
to lose/waste no time (in doing something)
làm cái gì nhanh chóng, không chậm trễ
to make up for lost time
xem lost
many's the time (that); many a time
nhiều lần; thường xuyên
to mark time
xem mark
near her time
(nói về phụ nữ có mang) sắp đẻ
ninety-nine times out of a hundred; nine times out of ten
mười lần thì có đến chín lần, trăm lần thì có đến chín mươi chín lần; hầu như luôn luôn
(there is) no time like the present
không lúc nào bằng lúc này
once upon a time
xem once
on time
không muộn mà cũng không sớm; đúng giờ
to pass the time of day
xem pass
to play for time
kéo dài thời gian; trì hoãn
procrastination is the thief of time
xem procrastination
a race against time
xem race
quite some time
xem quite
a sign of the times
xem sign
a stitch in time saves nine
xem stitch
to take one's time (over something/to do something/doing something)
nhênh nhang; ung dung
to tell the time
xem tell
time after time; time and time again, times without number
không biết bao nhiêu lần
time flies
thời gian thấm thoắt thoi đưa
time is on somebody's side
còn thời gian
the time is ripe for something/somebody to do something
thời gian đã chín mùi (đã đến lúc làm điều gì)
the time of day
giờ theo đồng hồ chỉ ra; giờ giấc
time presses!
gấp lắm rồi! (không thể trì hoãn)
time was (when)...
đã có lúc/có thời...
time (alone) will tell
với thời gian trôi qua, điều đó sẽ rõ ràng
to watch the time
xem watch
to work against time
chạy đua với thời gian (hết sức khẩn trương)
động từ
chọn thời điểm để làm (cái gì); sắp đặt thời gian
you've timed your holiday cleverly - the weather's at its best
anh chọn thời gian rất khéo cho kỳ nghỉ phép - thời tiết tuyệt đẹp
his remark was well/badly timed
lời nhận xét của ông ta được đưa ra đúng/không đúng lúc
kick off is timed for 2.30
quả phát bóng đầu tiên sẽ được đá vào lúc hai giờ ba mươi
the bomb was timed to explode during the rush-hour
quả bom được định giờ để nổ vào giờ cao điểm
(thể thao) đánh một cú hoặc đánh (quả bóng) vào một lúc nào đó; đánh (đá) vào lúc
he timed that shot beautifully
nó đã sút cú đó rất đúng lúc
bấm giờ, tính giờ
this egg is hard - you didn't time it properly
quả trứng này luộc chín quá - anh đã không tính giờ đúng
Time me while I do/Time how long it takes me to do two lengths of the pool
hãy bấm giờ cho tôi để xem tôi bơi hai lượt bể bơi mất bao nhiêu lâu



thời gian
apparent solar t. (thiên văn) giờ theo mặt trời thực
astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình
continuous t. thời gian liên tục
control t. thời gian kiểm tra
deal t. (máy tính) thời gian chết
delay t. (máy tính) thời gian chậm
digit t. (máy tính) thời gian chữ số
discrete t. thời gian rời rạc
down t. (máy tính) thời gian đã mất
machine t. (máy tính) giờ máy
mean solar t. (thiên văn) giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn
one - pulse t. (máy tính) thời gian một xung
operating t. (máy tính) thời gian làm việc
real t. thời gian thực
recavery t. thời gian phục hồi
recurrence t. (lý thuyết trò chơi) thời gian hoàn lại
resolving t. (máy tính) thời gian giải
sidereal t. giờ thiên văn
standartd t. (thiên văn) giờ tiêu chuẩn
universal t. giờ quốc tế
waiting t. thời gian đợi
zone t. giờ khu vực

/taim/

danh từ
thời gian, thì giờ
to lose time mất thì giờ
to waste time lãng phí thì giờ
thời, thời buổi, mùa
those are hard times thời buổi ấy thật khó khăn
dịp, cơ hội, thời cơ
to bide one's time đợi thời cơ
thời kỳ, thời đại, đời
in olden times thời xưa, ngày xưa
in our time thời này
in times to come trong tương lai, đời sau
time immemorial; time out of mind thời xa xưa (ký ức con người không còn nhớ được)
thời hạn, kỳ hạn
to do time chịu hạn tù (kẻ có tội)
she is near her time bà ta sắp đến kỳ sinh nở
giờ
Hanoi time giờ Hà nội
local time giờ địa phương
what time is it? bây giờ mấy giờ?
lúc
it is time to start đã đến lúc phải khởi hành
there is a time for everything giờ nào việc nấy, việc nào lúc nấy
some time or other sớm hay muộn, chẳng chóng thì chầy, chẳng lúc này thì lúc khác
this time tomorrow lúc này ngày mai
lần, lượt, phen
three times running ba lần liền
times out of number không biết bao nhiêu lần mà kể
time and again; many and many a time nhiều lần
time after time hết lần này đến lần khác
three times three are nine ba lần ba là chín
six times as many as... nhiều gấp sau lần...
(âm nhạc) nhịp
to beat time gõ nhịp, đánh nhịp !against time
hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian !at times
thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc !ahead of time x ahead to be ahead of one's time
(nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến !behind the times
(xem) behind !to be born before one's time (before times)
đẻ non (trẻ)
đi trước thời đại !all the time
suốt, luôn luôn, lúc nào cũng !between times
giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy !for the time being
(xem) being !from time to time
thỉnh thoảng, đôi lúc !to gain time
trì hoãn, kéo dài thời gian !in time
đúng lúc; đúng nhịp !in no time
(xem) no !to keep good time
(xem) keep !to make up for lost time
lấy lại thời gian đã mất !out of time
không đúng lúc; không đúng nhịp !to pass the time of day with
chào hỏi (ai) !time of life
tuổi (của người) !time of one's life
thời gian vui thích thoải mái được trải qua

ngoại động từ
chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian
to time to the minute tính toán thì giờ từng phút một
(thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...)
điều chỉnh (cho đúng nhịp)
to time one's steps to music điều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
to time the speed of a machine điều chỉnh tốc độ máy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "time"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2016 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.