Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meter





meter


meter

A meter is a unit of length; 100 centimeters are in a meter. A meter is a little more than 3 feet (it is about 39.4 inches).

['mi:tə]
danh từ
dụng cụ đo; đồng hồ
exposure meter
đồng hồ đo độ phơi sáng (để đo tấm phim chụp cần phải phơi sáng bao lâu)
electricity meter
đồng hồ đo lượng điện sử dụng; điện kế
water meter
đồng hồ đo lượng nước sử dụng; thủy kế
parking-meter
máy tính tiền đỗ xe (đồng hồ để bỏ tiền vào trả cho việc đỗ xe trong một thời gian nào đó)
fares mounting up on the meter
tiền xe tăng lên trên đồng hồ đo (trên đồng hồ tính tiền của xe tắc xi)
ngoại động từ
đo (bằng đồng hồ)
hậu tố
dụng cụ đo; đồng hồ
thermometer
nhiệt kế
amperemeter
am pe kế
nhịp thơ có số âm tiết nhất định
pentameter
năm âm tiết
hexameter
sáu âm tiết



(máy tính) dụng cụ đo, máy đo; mét
check m. dụng cụ kiểm tra
count rate m. máy đo tốc độ tính
recording m. dụng cụ tự ghi, dụng cụ ghi
water m. máy đo lượng nước, thuỷ lượng kế

/'mi:tə/

danh từ
cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "meter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.