Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clock





clock


clock

If you want to know what time it is, look at a clock.

[klɔk]
danh từ
đồng hồ treo treo tường; đồng hồ để bàn
đã đi được chẳng hạn); công tơ
a second-hand car with 20000 miles on the clock
một chiếc ô tô cũ với chỉ số 20000 dặm trên công tơ
like a clock
đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy
everything went like a clock
mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều
to put the clock back
(nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển
the new censorship law will put the clock back (by) 50 years
luật kiểm duyệt mới sẽ đẩy thời gian lùi lại 50 năm
to put the clock/clocks forward/back
(ở những nước có thời gian mùa hè công bố chính thức) thay đổi thời gian, thường là một giờ đồng hồ vào đầu/cuối mùa hè
remember to put the clock back one hour tonight
đêm nay nhớ chỉnh đồng hồ lùi lại một giờ
to work around/round the clock
làm việc suốt ngày đêm
surgeons are working round the clock to save his life
các bác sĩ phẫu thuật đang làm việc suốt ngày đêm để cứu sống anh ta
to watch the clock
chú ý không làm việc nhiều hơn thời gian cần thiết; trông cho mau hết giờ làm việc thay vì làm cho xong việc; canh chừng cho hết giờ
to work against the clock
làm việc nhanh để hoàn thành kế hoạch trước thời gian dự liệu; làm vượt thời gian
động từ
(thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua....)
(thể dục,thể thao) đạt được hoặc ghi được (thời gian, khoảng cách, tốc độ được nói rõ)
he clocked 11 seconds in the 100 meters
anh ta chạy 100 mét mất 11 giây
my car has clocked up 50000 miles
xe tôi đã chạy được 50000 dặm
to clock somebody one
đánh vào mặt ai
If you do that again, I'll clock you one
Nếu anh còn làm như vậy nữa, tôi sẽ bạt tai anh đấy
to clock somebody in/on; to clock somebody out/off; to punch somebody in/out
ghi thời gian của một người đến làm việc hoặc ra về (nhất là bằng thiết bị tự động)
workers usually clock off at 5.30
công nhân thường nghỉ việc lúc 5 giờ 30
what is clock-in/clocking-in time at your office?
cơ quan anh vào làm việc lúc mấy giờ?



(Tech) đồng hồ; nhịp/xung đồng hồ; thời tiêu [TQ]


đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá
master c. (máy tính) sơ đồ đồng bộ hoá chính

/klɔk/ (o'clock) /ə'klɔk/

danh từ
đường chỉ viền ở cạnh bít tất
đồng hồ !o'clock
giờ
what o' clock is it? mấy giờ rồi !like a clock
đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy
everything went like a clock mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều !to put (set) back the clock
(nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển !to work round the clock
làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng

nội động từ
(thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua)
ghi giờ
to clock in ghi giờ đến làm
to clock out ghi giờ về (ở nhà máy)

ngoại động từ
(thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua)
(thể dục,thể thao) chạy (đi...) mất... (bao nhiêu thời gian)
he clocked 11 seconds for the 100 meters anh ta chạy 100 mét mất 11 giây

Related search result for "clock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.