Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
metre





metre
['mi:tə]
danh từ (cũng) meter
nhịp thơ
dạng đặc biệt của nhịp thơ; sự sắp xếp cố định các âm tiết có trọng âm và không có trọng âm; vần luật
a metre with six beats to a line
vần luật có sáu nhịp một dòng
đơn vị chiều dài trong hệ mét (bằng 39,37 insơ); mét (cũng) meter
square metre
mét vuông
cubic metre
mét khối
hậu tố (cũng) meter
bội số quy ước của mét
centimetre
xăng ti mét
kilometre
kílômet


/'mi:tə/

danh từ
vận luật (trong thơ)
(âm nhạc) nhịp phách
Mét
square metre mét vuông
cubic metre mét khối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "metre"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.