shut
s\shut


shut

When something is shut, it is not open The door is shut.

[∫ʌt]
ngoại động từ
 đóng, khép, đậy, nút
 to shut a door
 đóng cửa
 nhắm lại, ngậm lại (nhất là mắt, miệng)
 to shut one's mouth
 ngậm miệng lại, câm miệng
 to shut one's eyes
 nhắm mắt
 gập, gấp lại (cái gì đang mở)
 to shut a book
 gập sách
 kẹp, chẹt
 đóng cửa, ngừng hoạt động kinh doanh (một công ty.., nhất là tạm thời)
 to shut down
 kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế
 to shut in
 giam, nhốt
 bao, bao bọc, che
 to shut off
 khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện)
 ngăn cách ra; tách ra khỏi
 to shut out
 không cho vào
 to shut somebody out
 không cho ai vào
 loại trừ (khả năng)
 to shut to
 đóng chặt
 to shut up
 đóng chặt, khoá chặt
 giam, nhốt
 cất, giấu (của)
 to shut the door upon something
 không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì
 to shut one's ears (one's eyes) to something
 bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì
 shut up!
 câm mồm!
 shut somebody's mouth
 (thông tục) bịt miệng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co