Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shut-down




shut-down
['∫ʌt'daun]
danh từ
sự ngừng hoạt động kinh doanh tạm thời, sự ngừng hoạt động kinh doang mãi mãi

[shut-down]
saying && slang
closure, end of operations
Cold weather sometimes causes a shut-down of our schools.



(máy tính) dừng máy, đóng máy

/'ʃʌt,daun/

danh từ
sự đóng cửa thôi kinh doanh

Related search result for "shut-down"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.