Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
closed





tính từ
bảo thủ
không cởi mở, khép kín



closed


closed

When something is closed, it is not open. The door is closed.

[klouzd]
tính từ
bảo thủ
a closed mind
tư tưởng bảo thủ
không cởi mở, khép kín
a closed economy
một nền kinh tế khép kín
closed-circuit television
hệ thống truyền hình cáp
a closed-shop agreement
sự thoả thuận nội bộ
behind closed doors
kín, không công khai
a closed book to sb
đề tài mà ai không biết



đóng, kín
absolutely c. đóng tuyệt đối
algebraically c. đóng đại số
mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "closed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.