Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shut



/ʃʌt/

động từ

đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm

    to shut a door đóng cửa

    to shut a book gập sách

    to shut one's mouth ngậm miệng lại, câm miệng

    to shut one's eyes nhắm mắt

kẹp, chẹt

!to shut down

kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế

!to shut in

giam, nhốt

bao, bao bọc, che

!to shut off

khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện)

ngăn cách ra; tách ra khỏi

!to shut out

không cho vào

    to shut somebody out không cho ai vào

loại trừ (khả năng)

!to shut to

đóng chặt

!to shut up

đóng chặt, khoá chặt

giam, nhốt

cất, giấu (của)

huộc 7 phĩu chĩu pĩu không tiếp ai

!to shut the door upon something

không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì

!to shut one's ears (one's eyes) to something

bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì

!to shut up shop

(xem) shop

!shut up!

câm mồm!


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shut"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.