Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shutter





shutter
['∫ʌtə]
danh từ
cửa chớp, cánh cửa chớp
to put up the shutters
đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
lá chắn sáng, màn trập (thiết bị mở ra để cho ánh sáng vào qua thấu kính của máy ảnh)
put up the shutters
(thông tục) ngừng hoạt động kinh doanh vào cuối ngày, ngừng hoạt động kinh doanh mãi mãi
ngoại động từ
lắp cửa chớp
đóng cửa chớp


/'ʃʌtə/

danh từ
cửa chớp, cánh cửa chớp
to put up the shutters đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
(nhiếp ảnh) cửa chập

ngoại động từ
lắp cửa chớp
đóng cửa chớp

Related search result for "shutter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.