puzzle
p\puzzle

puzzle

Puzzles can be confusing but fun.

['pʌzl]
danh từ
 câu hỏi khó hiểu, câu hỏi khó trả lời
 their reason for doing it is still a puzzle to me
 đối với tôi, nguyên nhân khiến họ làm như vậy vẫn còn là điều bí ẩn
 câu đố, trò chơi (nhằm thử kiến thức, tài khéo léo..)
 crossword puzzles
 trò chơi ô chữ
 jigsaw puzzle
 trò chơi lắp hình
 to find the answer to/solve a puzzle
 tìm ra câu trả lời/giải được một câu đố
 to set a puzzle for somebody/set somebody a puzzle
 đặt câu đố cho ai
 vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải
 a Chinese puzzle
 câu đố rắc rối; vấn đề rắc rối khó giải quyết
ngoại động từ
 làm bối rối, làm khó xử, làm lúng túng
 her reply puzzled me
 câu trả lời của cô ta khiến tôi bối rối
 I'm puzzled by his failure to reply/that he hasn't replied to my letter
 tôi rất khó xử về việc nó không trả lời thư của tôi
 he puzzled his brain to find the answer
 nó suy nghĩ rất lung để tìm câu trả lời
 they are puzzled (about) what to do next/how to react
 họ lúng túng về việc phải làm gì tiếp theo/phải phản ứng như thế nào
 (to puzzle over something) bối rối, khó xử (suy nghĩ sâu sắc về cái gì để hiểu)
 she's puzzling over his strange letter for weeks
 cô ta bối rối suốt mấy tuần về bức thư lạ lùng của anh ấy
 (to puzzle something out) suy nghĩ để tìm ra lời giải đáp cho cái gì; giải đáp được
 the teacher left the children to puzzle out the answer to the problem themselves
 thầy giáo để cho các em tự suy nghĩ tìm ra câu trả lời cho bài toán

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co