Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
óc



noun
brain
nghĩ nát óc to puzzle one's brains. spirit; mind
có óc minh mẫn to have a clear mind

[óc]
brain; (nghĩa bóng) intelligence
sense; spirit; mind
Có óc phiêu lưu mạo hiểm
To have a spirit of adventure
Có óc hài hước
To have a good sense of humour



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.