pace
p\pace
[peis]
danh từ
 bước chân, bước
 bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy
 to go at a foat's (walking) pace
 đi từng bước
 to go at a quick pace
 đi rảo bước, đi nhanh
 nước đi (của ngựa); cách đi
 nước kiệu (ngựa)
 nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển
 set the pace
 dẫn đầu
 to go the pace
 đi nhanh
 ăn chơi, phóng đãng
 to hold (keep) pace with
 theo kịp, sánh kịp
 to mend one's pace
 như mend
 to put someone through his paces
 thử tài ai, thử sức ai
 cho ai thi thố tài năng
 to set the pace
 dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
 nêu gương cho (ai) theo
 tiên tiến nhất, thành công vượt bực
động từ
 đi từng bước; bước từng bước
 to pace up and down (the platform), waiting for the train
 Đi đi lại lại (ở sân ga) đợi tàu
 đi tới đi lui
 the prisoner paced the floor of his cell
 người tù đi tới đi lui trong xà lim
 chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
 (to pace something off / out) đo bằng bước chân
 she paced out the length of the room
 cô ta đo chiều dài của gian phòng bằng bước chân
giới từ
 xin lỗi, xin mạn phép
 pace Smith
 xin lỗi ông Xmít; xin mạn phép ông Xmít

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co