Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tempo




tempo
['tempou]
danh từ, số nhiều tempos, tempi
(âm nhạc) tốc độ, nhịp độ (của một bản nhạc)
in waltz tempo
theo nhịp vanxơ
độ nhanh (của bất cứ sự vận động, hoạt động nào)
at a quick tempo
với nhịp độ nhanh



nhịp điệu

/'tempou/

danh từ, số nhiều tempos, tempi
(âm nhạc) độ nhanh
nhịp, nhịp độ
at a quick tempo với nhịp độ nhanh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tempo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.