Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stride





stride
[straid]
danh từ
bước dài, sải chân
to walk with vigorous stride
bước những bước dài mạnh mẽ
dáng đi; cách đi của một người
khoảng cách một bước dài
((thường) số nhiều) sự tiến bộ
to get into one's stride
(nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
to take obstacle in one's stride
vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
to make great, rapid... strides
tiến bộ tốt, nhanh..; cải tiến nhanh
to take something in one's stride
vượt qua dễ dàng
nội động từ strode; stridden
sải bước, đi dài bước
to stride up to somebody
đi dài bước tới ai
to stride along the road
sải bước đi trên đường
đứng dang chân
ngoại động từ
(+ across/over) vượt qua, bước qua (con đường...) bằng một bước dài
to stride over a ditch
bước qua một cái rãnh


/straid/

danh từ
bước dài
to walk with vigorous stride bước những bước dài mạnh mẽ
bước (khoảng bước)
((thường) số nhiều) sự tiến bộ !to get in one's stride
(nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp !to take obstacle in one's stride
vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)

nội động từ strode; stridden
đi dài bước
to stride up to somebody đi dài bước tới ai
đứng giạng chân
( over) bước qua

ngoại động từ strode, stridden
đi bước dài (qua đường...)
đứng giạng chân trên (cái hồ...)
bước qua (cái hào...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stride"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.