Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drill





drill


drill

A drill makes holes in things.

[dril]
danh từ
(kỹ thuật) máy khoan
a dentist's drill
máy khoan của nha sĩ
a pneumatic drill
máy khoan hơi
động từ
khoan
to drill for oil
khoan tìm dầu lửa
they're drilling a new tunnel under the Thames
người ta đang khoan một đường hầm mới dưới sông Thames
danh từ
(quân sự) sự tập luyện
new recruits have three hours of drill a day
tân binh có ba giờ luyện tập quân sự mỗi ngày
(nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên
regular drill to establish good habits
rèn luyện thường xuyên để tạo ra những thói quen tốt
lifeboat drill
kỷ luật sử dụng xuồng cứu đắm
bài tập; cuộc thực tập
pronunciation drills
những bài tập phát âm
there'll be a fire-drill this morning
sáng nay sẽ có một cuộc thực tập chữa cháy
(the drill) thủ tục để làm điều gì
what's the drill for claiming expenses?
thế nào là thủ tục đòi thanh toán phí tổn?
động từ
rèn luyện; luyện tập
to drill in grammar
rèn luyện về môn ngữ pháp
to drill troops
tập luyện cho quân đội
danh từ
luống (để gieo hạt)
máy gieo và lấp hạt
ngoại động từ
gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống
danh từ
(động vật học) khỉ mặt xanh
vải thô


/dril/

danh từ
(kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan
(động vật học) ốc khoan

động từ
khoan

danh từ
(quân sự) sự tập luyện
(nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên

động từ
rèn luyện, luyện tập
to drill in grammar rèn luyện về môn ngữ pháp
to drill troops tập luyện cho quân đội

danh từ
luống (để gieo hạt)
máy gieo và lấp hạt

ngoại động từ
gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống

danh từ
(động vật học) khỉ mặt xanh
vải thô

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.