Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recitation




recitation
[,resi'tei∫n]
danh từ
sự kể lại, sự kể lể
the recitation of one's woes
sự kể lể những nỗi khổ
sự ngâm thơ, sự kể chuyện (cho công chúng); chuyện kể
sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) câu trả lời miệng (của học sinh về bài học)


/,resi'teiʃn/

danh từ
sự kể lại, sự kể lể
the recitation of one's woes sự kể lể những nỗi khổ
sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recitation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.