Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discover





discover
[dis'kʌvə]
ngoại động từ
khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
Columbus discovered America
Columbus tìm ra châu Mỹ
I've discovered a super restaurant near here
tôi vừa mới phát hiện một nhà hàng tuyệt vời gần đây
I discovered him kissing my wife
tôi bất chợt thấy hắn đang hôn vợ tôi
vỡ lẽ ra, nhận thức ra
we discovered that our luggage had been stolen
chúng tôi nhận ra là hành lý của chúng tôi đã bị đánh cắp
he was later discovered to have been a spy
sau này người ta mới vỡ lẽ ra rằng hắn là gián điệp



khám phá ra

/dis'kʌvə/

ngoại động từ
khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discover"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.