Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khám phá



verb
to discover; to find out
sự khám phá discovery

[khám phá]
to discover; to find out
Khám phá được một bí mật
To find out a secret; to discover a secret
Khám phá một băng làm bạc giả
To discover a gang of counterfeiters
discovery
Điều này hoàn toàn phù hợp với những khám phá về khảo cổ học ở Việt Nam những năm gần đây
This wholly agrees with archaeological discoveries in Vietnam in recent years



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.