battery
b\battery
['bætəri]
danh từ
 (quân sự) khẩu đội pháo
 (điện học) bộ pin, ắc quy
 bộ dụng cụ
 cooking battery
 bộ đồ xoong chảo
 dãy chuồng nuôi gà nhốt
 battery chicken
 gà nhốt vỗ béo
 battery farm
 trại gà chuồng
 (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành
 to turn someone's battery against himself
 gậy ông đập lưng ông

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co