Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
battery





battery
['bætəri]
danh từ
(quân sự) khẩu đội pháo
(điện học) bộ pin, ắc quy
bộ dụng cụ
cooking battery
bộ đồ xoong chảo
dãy chuồng nuôi gà nhốt
battery chicken
gà nhốt vỗ béo
battery farm
trại gà chuồng
(pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành
to turn someone's battery against himself
gậy ông đập lưng ông



(Tech) bình điện, ắcquy; pin; nguồn điện


bộ, bộ pin, bộ ắc quy

/'bætəri/

danh từ
(quân sự) khẩu đội (pháo)
(điện học) bộ pin, ắc quy
bộ
cooking battery bộ đồ xoong chảo
dãy chuồng nuôi gà nhốt
battery chicken gà nhốt vỗ béo
(pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành !to turn someone's battery against himself
lấy gậy ông đập lưng ông

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "battery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.