Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beater




beater
['bi:tə]
danh từ
người đánh, người đập
que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
a carpet beater
gậy đập thảm
an egg beater
que đánh trứng
(săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta (săn bắn))
(nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập

[beater]
saying && slang
a car that is in poor condition, clunker
Why does he drive that old beater? He could buy a new car.


/'bi:tə/

danh từ
người đánh, người đập
que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
a carpet beater gậy đập thảm
an egg beater que đánh trứng
(săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)
(nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập

Related search result for "beater"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.